Dịch

mass communication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Truyền thông đại chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)Communication directed to the mass of the people or through mass media.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Truyền thông đại chúng
  1. không đếm được (uncountable)The field of study concerning this.

Ví dụ

  • : " ?"
  • .

AI