maskable
tính từ (adjective)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Có thể che giấu/ngụy trangtính từkhông so sánh (not comparable)That can be masked (disabled).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-maskable interruptdanh từ | danh từ | Ngắt ở cấp độ phần cứng mà phần mềm không thể che giấu được, chẳng hạn như lỗi chẵn lẻ bộ nhớ |