Nghĩa chính
- Hạt dẻ được bảo quản trong đường hoặc xi-rô và có hương vị vanidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chestnut preserved in sugar or syrup and flavoured with vanilla.
- Màu sắc của hạt dẻ như vậy; một màu nâu nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The colour of such a chestnut; a light brown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- marron glacéDạng gốc (base form)
- marrons glacés (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmarron glacé
Ví dụ
- : ; glace . .
- ; .
- , .