Dịch

marron glacé

danh từ (noun)
UK/ˌmaɹɒ̃ ˈɡlaseɪ/US/məˌɹɑn ɡləˈseɪ/

Nghĩa chính

  1. Hạt dẻ được bảo quản trong đường hoặc xi-rô và có hương vị vanidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chestnut preserved in sugar or syrup and flavoured with vanilla.
  2. Màu sắc của hạt dẻ như vậy; một màu nâu nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The colour of such a chestnut; a light brown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. marron glacéDạng gốc (base form)
  2. marrons glacés (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmarron glacé

Ví dụ

  • : ; glace . .
  • ; .
  • , .

AI