markup language
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ đánh dấudanh từA computer language using markup that tells the computer some traits of the content that is described by the markup tags.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- markup languageDạng gốc (base form)
- markup languagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hypertext Markup Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ thẻ và quy tắc được sử dụng trong việc phát triển các tài liệu siêu văn bản để hiển thị trên trình duyệt web, cho phép kết hợp văn bản, đồ họa, âm thanh, video và siêu liên kết |
| Extensible Markup Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ quy tắc để mã hóa tài liệu ở dạng máy có thể đọc được bằng cách sử dụng thẻ đánh dấu mà mỗi nhóm người dùng (chẳng hạn như một tổ chức hoặc một số tổ chức tương tác) có thể tự xác định thông qua DTD hoặc lược đồ tùy chỉnh |
Ví dụ
- " "?
- : .
- , .