Dịch

mariposa

C2danh từ (noun)
UK/ˌmæɹɪˈpəʊ.sə/US/ˌmæɹɪˈpoʊ.sə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoa huệ mariposadanh từA mariposa lily (Calochortus spp.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mariposaDạng gốc (base form)
  2. mariposasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mariposa lilydanh từCác thành viên của một số loài thuộc chi Calochortus mọc ở đồng cỏ khô và bán hoang mạc, các loại thảo mộc có củ giống hoa tulip với hoa lớn và thường có màu sắc rực rỡ
Mariposa Countydanh từ riêngMột trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mariposa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamariposa“a butterfly”

AI