Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoa vạn thọdanh từAny of the Old World plants, of the genus Calendula, with orange, yellow or reddish flowers.
- Vàng cam, màu vạn thọtính từHaving the color of marigolds, a bright yellowish-orange hue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marigoldDạng gốc (base form)
- marigoldsSố nhiều (plural)
- more marigoldSo sánh hơn (comparative)
- most marigoldSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fig marigolddanh từ | danh từ | Các loài thực vật có hoa ở Nam Phi thuộc họ Aizoaceae, bao gồm cây băng, đá sống, cây sỏi và đá chẻ |
| sea marigolddanh từ | danh từ | Hải quỳ thuộc loài Petalactis calendula |
| pot marigolddanh từ | danh từ | Calendula officinalis, một loài cúc vạn thọ |
| bur marigolddanh từ | danh từ | Loại cây bọ ve ăn xin (Bidens spp.) |
| corn marigolddanh từ | danh từ | Glebionis segetum (đồng nghĩa Chrysanthemum sgetum), một loại cây thân thảo lâu năm có hoa màu vàng sáng |
| Aztec marigolddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mexican marigold |
| marsh marigolddanh từ | danh từ | Caltha palustris, một loại cây lâu năm có hoa màu vàng tươi |
| French marigolddanh từ | danh từ | Loại cây, Tagetes patula |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hoa vạn thọ
- Any of the New World plants, of the genus Tagetes, with orange, yellow or reddish flowers.
Họ từ (word family)
cùng gốc marigoldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimarigolde
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , [.]Sau khi nghiên cứu cuốn sách trong vài phút, anh bắt đầu tập hợp một bộ sưu tập thực vật và thảo mộc kỳ lạ trên sàn trước mặt. Cây huyết dụ và mao địa hoàng, cây thường xuân và cây tầm ma, cây henbane và cúc vạn thọ[.]
- , , ( 2007).Người Mỹ bản địa đã giới thiệu cho người da trắng và nô lệ một số loại rau xanh ăn được bao gồm cúc vạn thọ, bông tai và pokeweed (Whit 2007).
- , , , , .Cô ấy chiết xuất những màu sắc tuyệt đẹp từ nghệ, trong khi Rupa Trivedi ở Mumbai, Ấn Độ, tạo ra nhiều màu sắc từ hoa vạn thọ, hoa dâm bụt, hoa hồng và xơ dừa.