Dịch

Marie

danh từ riêng (proper noun)
US/mɚˈi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên nữ Mariedanh từ riêngA female given name from Hebrew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarieDạng gốc (base form)
  2. MariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Val Mariedanh từ riêngNgôi làng ở khu đô thị nông thôn Val Marie, Saskatchewan, Canada
bain-mariedanh từChảo lớn chứa nước nóng, trong đó các chảo nhỏ hơn được đặt vào để nấu thức ăn từ từ hoặc để giữ ấm thức ăn
Anne Mariedanh từ riêngTên nữ từ tiếng Do Thái
Ville-Mariedanh từ riêngQuận của Montréal, Quebec, Canada
Marie Jeannedanh từChai rượu vang (thường là Bordeaux) chứa 2,25 lít chất lỏng, gấp ba lần thể tích của một chai tiêu chuẩn
Marie biscuitdanh từLoại bánh quy ngọt, hơi giống bánh quy trà đậm đà và thường có hương vị vani
Marie Byrd Landdanh từ riêngKhu vực ở phía tây Nam Cực, giữa vĩ độ 158°T và 103°24'W, được coi là lãnh thổ vô chủ vì phần lớn nó không được bất kỳ quốc gia nào tuyên bố chủ quyền
Marie Rose saucedanh từLoại gia vị được làm chủ yếu từ hỗn hợp sốt cà chua (hoặc cà chua) và sốt mayonnaise, thường được dùng kèm với hải sản, đặc biệt là tôm

Ví dụ

  • .Hôm qua tôi gặp Marie.
  • ?
  • .

AI