| Val Mariedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở khu đô thị nông thôn Val Marie, Saskatchewan, Canada |
| bain-mariedanh từ | danh từ | Chảo lớn chứa nước nóng, trong đó các chảo nhỏ hơn được đặt vào để nấu thức ăn từ từ hoặc để giữ ấm thức ăn |
| Anne Mariedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nữ từ tiếng Do Thái |
| Ville-Mariedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Montréal, Quebec, Canada |
| Marie Jeannedanh từ | danh từ | Chai rượu vang (thường là Bordeaux) chứa 2,25 lít chất lỏng, gấp ba lần thể tích của một chai tiêu chuẩn |
| Marie biscuitdanh từ | danh từ | Loại bánh quy ngọt, hơi giống bánh quy trà đậm đà và thường có hương vị vani |
| Marie Byrd Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở phía tây Nam Cực, giữa vĩ độ 158°T và 103°24'W, được coi là lãnh thổ vô chủ vì phần lớn nó không được bất kỳ quốc gia nào tuyên bố chủ quyền |
| Marie Rose saucedanh từ | danh từ | Loại gia vị được làm chủ yếu từ hỗn hợp sốt cà chua (hoặc cà chua) và sốt mayonnaise, thường được dùng kèm với hải sản, đặc biệt là tôm |