Dịch

marching ants

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường chấm động cho biết phần nào của hình ảnh hiện đang được chọndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An animated dotted line indicating which portion of an image is currently selected.
  2. Bản đồ hoạt hình về vị trí của xe đua trên đường đuadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An animated map of the positions of racecars on a racetrack.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ' ' , .
  • live-time “ ” , .

AI