Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
march-movement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhịp điệu của một cuộc hành quân, cụ thể là thời gian gấp đôi hoặc gấp bốn lần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The rhythm of a march, specifically duple or quadruple time.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
march-time
AI
1
Nhịp điệu của một cuộc hành quân
1
Nhịp điệu của một cuộc hành quân
1
Nhịp điệu của một cuộc hành quân