marbit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miếng kẹo dẻo nhỏ đã khử nước, được sử dụng trong ngũ cốc ăn sáng, v.vdanh từA small piece of dehydrated marshmallow, used in breakfast cereals etc.
- Tiền lãi tích lũy cho khoản vaydanh từkhông đếm được (uncountable)The accrued interest on a loan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marbitDạng gốc (base form)
- marbitsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại hợp chất bitum dùng làm bề mặt đường
- không đếm được (uncountable)A kind of bituminous compound for road surfacing.