Dịch

marbit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miếng kẹo dẻo nhỏ đã khử nước, được sử dụng trong ngũ cốc ăn sáng, v.vdanh từA small piece of dehydrated marshmallow, used in breakfast cereals etc.
  2. Tiền lãi tích lũy cho khoản vaydanh từkhông đếm được (uncountable)The accrued interest on a loan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marbitDạng gốc (base form)
  2. marbitsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại hợp chất bitum dùng làm bề mặt đường
  1. không đếm được (uncountable)A kind of bituminous compound for road surfacing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] . , . , , , , […]

AI