Nghĩa chính
- Liên quan đến, bị hoặc bị đánh dấu bởi marasmustính từPertaining to, suffering from or marked by marasmus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maranticDạng gốc (base form)
- more maranticSo sánh hơn (comparative)
- most maranticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marantic endocarditisdanh từ | danh từ | Dạng viêm nội tâm mạc không do vi khuẩn, trong đó các mảng bám vô trùng nhỏ lắng đọng trên các lá van tim |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp Koineμαραντικόςmarantikós“wasting away”
- từ tiếng Hy Lạp cổμαραίνωmaraínō“I waste away, wither”