Dịch

marantic

tính từ (adjective)
/məˈɹæn.tɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến, bị hoặc bị đánh dấu bởi marasmustính từPertaining to, suffering from or marked by marasmus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maranticDạng gốc (base form)
  2. more maranticSo sánh hơn (comparative)
  3. most maranticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

marantic endocarditisdanh từDạng viêm nội tâm mạc không do vi khuẩn, trong đó các mảng bám vô trùng nhỏ lắng đọng trên các lá van tim

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp Koineμαραντικόςmarantikós“wasting away”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμαραίνωmaraínō“I waste away, wither”

AI