Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mô hình (của nhà điêu khắc)danh từA preliminary model or sketch used in preparation for making a sculpture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maquetteDạng gốc (base form)
- maquettesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chuẩn bị một maquette (của)
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To prepare a maquette (of).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmaquette
Ví dụ
- , , . […]
- ; , , , , .