mantel
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giá phía trên lò sưởidanh từThe shelf above a fireplace which may be also a structural support for the masonry of the chimney.
- Thao tác leo gờ đádanh từA maneuver to surmount a ledge, involving pushing down on the ledge to bring up the body.
- Leo qua gờ đáđộng từTo surmount a ledge by pushing down on the ledge to bring up the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mantelNguyên thể (infinitive)
- mantelsSố nhiều (plural)
- mantelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- manteledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mantellingPhân từ I (present participle)
- mantelingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- ?Bạn có để ý thấy bao nhiêu bức ảnh trên giá lò sưởi không?
- .Chiếc đồng hồ cổ trên giá lò sưởi điểm chuông khi Matthew ngồi cạnh lò sưởi.
- .Chúng tôi dùng gỗ phong làm giá cho lò sưởi.
Họ từ (word family)
cùng gốc mantel- mantelpieceMặt lò sưởidanh từ
- mantellicLiên quan đến, hoặc hình thành trong lớp vỏ Trái đấttính từ
- mantellidCác loài ếch trong họ Mantellidaedanh từ
- mantelettaBộ lễ phục dài bằng lụa hoặc len, buộc phía trước, cổ thấp và không có tay áo, được các hồng y, giám mục, tu viện trưởng và các giám mục của triều đình La Mã mặcdanh từ