Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mansionry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng cư trú hoặc cư trú; chiếm chỗ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of dwelling or residing; occupancy.
Nguồn gốc
(etymology)
mansion
+
-ry
Ví dụ
Love’s
corpse
lies
quiet
therefore
,
/
Only
Love’s
ghost
plays
truant
,
/
And
warns
us
have
in
wholesome
awe
/
Durable
mansionry
;
that’s
wherefore
/
I
weave
but
trellis-work
,
pursuant
/ —
Life
,
to
law
.
AI
1
Tình trạng cư trú hoặc cư trú
1
Tình trạng cư trú hoặc cư trú
1
Tình trạng cư trú hoặc cư trú