Dịch

mankeeping

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công việc xã hội và tình cảm vô hình mà phụ nữ làm cho nam giới trong các mối quan hệ khác giớidanh từkhông đếm được (uncountable)The invisible social and emotional labor that women do for men in heterosexual relationships.

Họ từ (word family)

cùng gốc mankeeping

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . ( ).
  • , : don’t ; .

AI