Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
manist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thờ cúng tổ tiên
danh từ
ancestor-worshipper
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
manist
Dạng gốc
(base form)
manist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
manes
“spirit of the ancestors”
+
-ist
Họ từ
(word family)
cùng gốc
manist
manist
ic
Liên quan đến chủ nghĩa nhân văn
tính từ
Từ liên quan
(related word)
manism
AI
1
Người thờ cúng tổ tiên
1
Người thờ cúng tổ tiên
1
Người thờ cúng tổ tiên