Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
manelessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng không có bờm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being maneless.
Nguồn gốc
(etymology)
maneless
+
-ness
Ví dụ
All
of
these
things
led
them
to
suspect
that
manelessness
was
typical
in
some
parts
of
Kenya
and
might
have
been
widespread
in
Africa
many
decades
ago
.
But
are
they
really
tougher
?
And
if
so
,
is
there
any
connection
between
their
manelessness
and
their
ferocity
?
AI
1
Tình trạng không có bờm
1
Tình trạng không có bờm
1
Tình trạng không có bờm