Dịch

maned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có bờm (dạng xác định)tính từkhông so sánh (not comparable)Having a (specified form of) mane.

Cụm từ (phrase)

hog-manedtính từVề ngựa: cắt bờm ngắn
maned foxdanh từĐồng nghĩa với maned wolf
maned ratdanh từLophiomys imhausi, một loài gặm nhấm Đông Phi sống về đêm, có lông dài và đuôi rậm, có bề ngoài giống nhím
maned wolfdanh từSói bờm
maned sheepChưa có nghĩa
maned gooseChưa có nghĩa
maned duckChưa có nghĩa
maned sealChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc maned

Nguồn gốc (etymology)

AI