maned
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bờm (dạng xác định)tính từkhông so sánh (not comparable)Having a (specified form of) mane.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog-manedtính từ | tính từ | Về ngựa: cắt bờm ngắn |
| maned foxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maned wolf |
| maned ratdanh từ | danh từ | Lophiomys imhausi, một loài gặm nhấm Đông Phi sống về đêm, có lông dài và đuôi rậm, có bề ngoài giống nhím |
| maned wolfdanh từ | danh từ | Sói bờm |
| maned sheep | Chưa có nghĩa | |
| maned goose | Chưa có nghĩa | |
| maned duck | Chưa có nghĩa | |
| maned seal | Chưa có nghĩa |