Dịch

mandamus

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chỉ thị của tòa án cấp cao với tòa án cấp dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common law prerogative writ that compels a court or government officer to perform mandatory or purely ministerial duties correctly.
  2. Tống đạt một lệnh kiểu nàyđộng từngoại động từ (transitive)To serve a writ of this kind upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mandamusNguyên thể (infinitive)
  2. mandamusesSố nhiều (plural)
  3. mandamusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mandamusingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

writ of mandamusdanh từLệnh buộc một cơ quan chính phủ phải thực hiện đúng các nhiệm vụ bắt buộc hoặc thuần túy cấp bộ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmandāmus“we command”

Ví dụ

  • bishop's : .
  • , , , ; […] .

AI