Nghĩa chính
- Chỉ thị của tòa án cấp cao với tòa án cấp dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common law prerogative writ that compels a court or government officer to perform mandatory or purely ministerial duties correctly.
- Tống đạt một lệnh kiểu nàyđộng từngoại động từ (transitive)To serve a writ of this kind upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandamusNguyên thể (infinitive)
- mandamusesSố nhiều (plural)
- mandamusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mandamusingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| writ of mandamusdanh từ | danh từ | Lệnh buộc một cơ quan chính phủ phải thực hiện đúng các nhiệm vụ bắt buộc hoặc thuần túy cấp bộ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmandāmus“we command”
Ví dụ
- bishop's : .
- , , , ; […] .