Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
manbaby
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đàn ông trẻ con than vãn; một đứa trẻ đàn ông
danh từ
A childishly whiny man; a man child.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
manbaby
Dạng gốc
(base form)
manbab
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
man
+
baby
Ví dụ
I
happen
to
enjoy
sex
very
much
.
(
Occasionally
a
little
too
much
.)
But
I
wouldn't
with
a
snivelling
manbaby
who
spends
all
his
waking
hours
,
on-line
,
whining
about
how
life
has
fucked
him
over
.
AI
1
Người đàn ông trẻ con than vãn
1
Người đàn ông trẻ con than vãn
1
Người đàn ông trẻ con than vãn