Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
man and boy
trạng từ
(adverb)
UK
/ˌ
m
æ
n
n
̩ ˈ
b
ɔɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
During one's manhood and boyhood; since one's childhood; all one's life.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
woman and girl
Ví dụ
I’ve
lived
here
forty
years
,
man
and
boy
.
AI
1
Từ bé đến lớn
1
Từ bé đến lớn
1
Từ bé đến lớn