Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mammaldom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một động vật có vú
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being a mammal.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
reptiledom
Nguồn gốc
(etymology)
mammal
+
-dom
Ví dụ
At
the
museum
,
visitors
are
reminded
that
mammaldom
did
not
confer
any
major
advantages
on
its
earliest
practitioners
.
The
whole
of
this
vast
mammaldom
which
so
dwarfs
us
is
itself
no
more
than
a
tenth
of
the
entirety
of
the
vertebrates
(
the
backboned
animals
).
AI
1
Tình trạng của một động vật có vú
1
Tình trạng của một động vật có vú
1
Tình trạng của một động vật có vú