Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
malpractitioner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có hành động phi pháp
danh từ
One who commits malpractice.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
malpractitioner
Dạng gốc
(base form)
malpractitioner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mal-
+
practitioner
AI
1
Người có hành động phi pháp
1
Người có hành động phi pháp
1
Người có hành động phi pháp