Dịch

makes you think

cụm từ (phrase)
US/ˈmeɪks jə ˈtɪŋk/

Nghĩa chính

  1. Dùng để thừa nhận hoặc gợi ý suy ngẫm về một sự kiện (đôi khi mang tính châm biếm)cụm từUsed to acknowledge or invite reflection about an event (sometimes facetiously).

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • ?Điều gì khiến bạn nghĩ là anh ta không phải một tên nghiện hút?
  • ?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng chúng ta sẽ không thành công?
  • ?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng Tom sẽ từ chức?

AI