Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make up a majority
Nghĩa chính
1
Chiếm đa số
Ví dụ
Women
make
up
a
majority
of
the
committee
.
Phụ nữ chiếm đa số trong ủy ban.
Xuất hiện ở từ khác
make
kết hợp
chiếm đa số
AI
1
Chiếm đa số
1
Chiếm đa số
1
Chiếm đa số