Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make someone's mouth water
Nghĩa chính
1
Làm ai chảy nước miếng, khiến ai thèm thuồng
Ví dụ
The
aroma
of
freshly
baked
bread
made
my
mouth
water
.
Mùi bánh mì mới nướng thơm phức làm tôi ứa cả nước miếng.
Xuất hiện ở từ khác
water
kết hợp
làm ai chảy nước miếng, khiến ai thèm thuồng
AI
1
Làm ai chảy nước miếng
1
Làm ai chảy nước miếng
1
Làm ai chảy nước miếng