Dịch

make someone turn in his grave

cụm từ (phrase)
US/ˈmeɪk ˈsʌmˌwʌn ˈtɜɹn ɪn ɪz ˈɡɹeɪv/

Nghĩa chính

  1. Chửi làm bật mồ bật mả ai lêncụm từ

AI