Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make someone jump
US
/ˈ
m
eɪ
k
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
dʒ
ʌ
m
p
/
Nghĩa chính
1
Làm ai giật mình
Ví dụ
The
loud
noise
made
everyone
jump
.
Tiếng ồn lớn khiến tất cả mọi người giật mình.
Xuất hiện ở từ khác
jump
kết hợp
làm ai giật mình
AI
1
Làm ai giật mình
1
Làm ai giật mình
1
Làm ai giật mình