Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make off with something
UK
/ˈ
m
eɪ
k
ˈ
ɒ
f
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
m
eɪ
k
ˈɔ
f
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cướp giật thứ gì đó rồi chạy trốn
Ví dụ
He
made
off
with
the
jewels
.
Anh ta lấy trộm những món đồ trang sức và chạy trốn.
Xuất hiện ở từ khác
make off
kết hợp
cướp giật thứ gì đó rồi chạy trốn
AI
1
Cướp giật thứ gì đó rồi chạy trốn
1
Cướp giật thứ gì đó rồi chạy trốn
1
Cướp giật thứ gì đó rồi chạy trốn