Nghĩa chính
- Cung cấp, làm sẵn sàngđộng từprovide something so it can be used
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make availableNguyên thể (infinitive)
- makes availableNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made available (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making availablePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Công ty sẽ cung cấp báo cáo vào ngày mai.