Dịch

make available

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cung cấp, làm sẵn sàngđộng từprovide something so it can be used

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make availableNguyên thể (infinitive)
  2. makes availableNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made available (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making availablePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Công ty sẽ cung cấp báo cáo vào ngày mai.

AI