Dịch

make assurance double sure

cụm từ (phrase)
US/ˈmeɪk əˈʃʊɹəns ˈdʌbəl ˈʃʊɹ/

Nghĩa chính

  1. Để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu đượccụm từ

AI