Dịch

make an impact

động từ (verb)
US/ˈmeɪk ən ˌɪmˈpækt/

Nghĩa chính

  1. Tạo ảnh hưởng, gây ấn tượngđộng từto have a strong effect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make an impactNguyên thể (infinitive)
  2. makes an impactNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made an impact (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making an impactPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Bài phát biểu của cô sẽ tạo ảnh hưởng tới khán giả.

AI