Nghĩa chính
- Tạo ảnh hưởng, gây ấn tượngđộng từto have a strong effect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make an impactNguyên thể (infinitive)
- makes an impactNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made an impact (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making an impactPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Bài phát biểu của cô sẽ tạo ảnh hưởng tới khán giả.