Dịch

make a hundred

UK/ˈmeɪk ə ˈhʌn.dɹəd/US/ˈmeɪk ə ˈhʌn.dɹəd/

Nghĩa chính

  1. Ghi được một trăm điểm

Ví dụ

  • .Anh ấy ghi được một trăm điểm hôm qua.

AI