Dịch

make a case

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tranh luận về một tập hợp các sự kiện hoặc lập luận ủng hộ một bên trong một vụ kiện pháp lýđộng từTo argue for a set of facts or arguments in support of one side in a legal case.
  2. Đồng nghĩa với make a case forđộng từSynonym of make a case for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make a caseNguyên thể (infinitive)
  2. makes a caseNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made a case (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making a casePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm động từ (phrasal verb)

AI