Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
majority leader
Nghĩa chính
1
Lãnh đạo đa số
Ví dụ
The
majority
leader
scheduled
the
vote
.
Lãnh đạo đa số đã xếp lịch bỏ phiếu.
Xuất hiện ở từ khác
leader
kết hợp
lãnh đạo đa số
AI
1
Lãnh đạo đa số
1
Lãnh đạo đa số
1
Lãnh đạo đa số