Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
major role
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
eɪ
dʒ
ɚ ˈɹo
l
/
Nghĩa chính
1
Vai trò quan trọng, vị trí chủ chốt
danh từ
important function or part
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
play a major role
Đóng vai trò quan trọng
Ví dụ
Education
plays
a
major
role
in
economic
development
.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
AI
1
Vai trò quan trọng
1
Vai trò quan trọng
1
Vai trò quan trọng