Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
major issues
Nghĩa chính
1
Vấn đề nghiêm trọng
Ví dụ
The
project
has
several
major
issues
.
Dự án có một số vấn đề nghiêm trọng.
Xuất hiện ở từ khác
issues
kết hợp
vấn đề nghiêm trọng
AI
1
Vấn đề nghiêm trọng
1
Vấn đề nghiêm trọng
1
Vấn đề nghiêm trọng