Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
major change
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
eɪ
dʒ
ɚ ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Thay đổi lớn, biến cố, biến thiên
danh từ
significant alteration
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
major changes
Những thay đổi lớn
Ví dụ
The
new
law
brought
a
major
change
to
the
system
.
Luật mới đã mang lại một thay đổi lớn cho hệ thống.
AI
1
Thay đổi lớn
1
Thay đổi lớn
1
Thay đổi lớn