Dịch

major area

danh từ (noun)
US/ˈmeɪdʒɚ ˈɛɹiə/

Nghĩa chính

  1. Lĩnh vực chính, chuyên ngànhdanh từprimary field of study or expertise
  2. Vùng lớn, khu vực chínhdanh từlarge geographical region

Ví dụ

  • Vật lý là lĩnh vực chính của nghiên cứu tại viện
  • Lưu vực Amazon là vùng lớn của đa dạng sinh học

AI