Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
majestyship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lời buộc tội dành cho hoàng gia; Bệ hạ
danh từ
A compellation for royalty; Majesty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
majestyship
Dạng gốc
(base form)
majestyship
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
majesty
+
-ship
Ví dụ
Knocks
,
scrapings
,
murmurs
,
giggles
,
laughter
as
she
considered
the
finishing
touches
for
the
pink
silk
dress-and-jacket
outfit
she
got
approved
for
their
Majestyships
days
ago
.
AI
1
Lời buộc tội dành cho hoàng gia
1
Lời buộc tội dành cho hoàng gia
1
Lời buộc tội dành cho hoàng gia