Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
main thing
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Yếu tố quan trọng nhất; việc xem xét nguyên tắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The most important factor; the principle consideration.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
the main thing
Điều quan trọng nhất
Ví dụ
‘
This
country
just
exists
in
perpetual
conflict
’.
Yeah
,
they
love
that
shit
,
man
!
Fascists
live
for
perpetual
war
!
They
love
that
!
That’s
their
main
thing
!
They
love
forever
war
!
What
is
a
fascist
without
war
?
The
main
thing
is
to
tell
the
truth
.
That's
not
the
main
thing
right
now
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Yếu tố quan trọng nhất
1
Yếu tố quan trọng nhất
1
Yếu tố quan trọng nhất