Dịch

main thing

danh từ (noun)
UK/ˈmeɪn ˈθɪŋ/US/ˈmeɪn ˈθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Yếu tố quan trọng nhất; việc xem xét nguyên tắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The most important factor; the principle consideration.

Cụm từ (phrase)

the main thingĐiều quan trọng nhất

Ví dụ

  • ‘ ’. , , ! ! ! ! ! ?
  • .
  • .

AI