Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
main task
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
t
ɑː
s
k
/
US
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
t
æ
s
k
/
Nghĩa chính
1
Công việc chính, nhiệm vụ trọng tâm
danh từ
the most important job to be done
Ví dụ
Finishing
the
report
is
the
main
task
for
today
.
Hoàn thành báo cáo là công việc chính cho hôm nay.
AI
1
Công việc chính
1
Công việc chính
1
Công việc chính