Dịch

main task

danh từ (noun)
UK/ˈmeɪn ˈtɑːsk/US/ˈmeɪn ˈtæsk/

Nghĩa chính

  1. Công việc chính, nhiệm vụ trọng tâmdanh từthe most important job to be done

Ví dụ

  • .Hoàn thành báo cáo là công việc chính cho hôm nay.

AI