Nghĩa chính
- Biến chínhdanh từA standard sequence of opening moves considered to be best play.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- main lineDạng gốc (base form)
- main linesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 8.2 .8.Qd2 là biến chính cũ của thế cờ 'Quân tốt độc' từ thời của Fischer và Kasparov.
- , 1 , 3 2 , , , , .Adams, hạt giống số 1 ở Isle of Man, luôn ưa chuộng nước đi 3 Nd2 đối phó với phòng thủ Pháp và khi đối thủ người Ba Lan của ông đi theo biến chính, Adams rất sẵn lòng theo đuổi.
- .