Dịch

main line

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Biến chínhdanh từA standard sequence of opening moves considered to be best play.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. main lineDạng gốc (base form)
  2. main linesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 8.2 .8.Qd2 là biến chính cũ của thế cờ 'Quân tốt độc' từ thời của Fischer và Kasparov.
  • , 1 , 3 2 , , , , .Adams, hạt giống số 1 ở Isle of Man, luôn ưa chuộng nước đi 3 Nd2 đối phó với phòng thủ Pháp và khi đối thủ người Ba Lan của ông đi theo biến chính, Adams rất sẵn lòng theo đuổi.
  • .

AI