Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
main factor
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
f
æ
k
.
t
ə
ː/
US
/ˈ
m
eɪ
n
ˈ
f
æ
k
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Yếu tố chính, nhân tố chủ yếu
danh từ
the most important cause or influence
Ví dụ
Education
is
the
main
factor
in
reducing
poverty
.
Giáo dục là yếu tố chính trong việc giảm nghèo
AI
1
Yếu tố chính
1
Yếu tố chính
1
Yếu tố chính