Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
main element
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
eɪ
n
ˈɛ
l
ɪ
m
ə
n
t
/
US
/ˈ
m
eɪ
n
ˈɛ
l
ə
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Yếu tố chính, thành phần chính
danh từ
the most important component of something
Ví dụ
Water
is
the
main
element
in
this
chemical
reaction
.
Nước là yếu tố chính trong phản ứng hoá học này
AI
1
Yếu tố chính
1
Yếu tố chính
1
Yếu tố chính