Dịch

main category

danh từ (noun)
UK/ˈmeɪn ˈkæ.tɪ.ɡə.ɹi/US/ˈmeɪn ˈkæ.tɪˌɡɔ.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Danh mục chính, nhóm chínhdanh từthe primary class or group in a classification

Ví dụ

  • .Thiết bị điện tử thuộc danh mục chính của hàng tiêu dùng.

AI