Dịch

mailing

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thư từ; bưu kiệndanh từAn act of sending mail.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mailđộng từpresent participle and gerund of mail

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mailingDạng gốc (base form)
  2. mailingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mailing listdanh từDanh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư, hộp thư chung
mailing shotdanh từĐồng nghĩa với mailshot

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trang trại thuê
  1. Trang trại thuê, nông trạiA farm.

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn tham gia vào danh sách nhận thư của chúng tôi không?
  • ?Bạn có thể gói món đồ này lại để gửi qua bưu điện được không?
  • 920 .Địa chỉ nhận thư của tôi là 920 Broadway.

AI