Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thư từ; bưu kiệndanh từAn act of sending mail.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mailđộng từpresent participle and gerund of mail
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mailingDạng gốc (base form)
- mailingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mailing listdanh từ | danh từ | Danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư, hộp thư chung |
| mailing shotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mailshot |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trang trại thuê
- Trang trại thuê, nông trạiA farm.
Ví dụ
- ?Bạn có muốn tham gia vào danh sách nhận thư của chúng tôi không?
- ?Bạn có thể gói món đồ này lại để gửi qua bưu điện được không?
- 920 .Địa chỉ nhận thư của tôi là 920 Broadway.