Dịch

mahi

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công việc cần làmdanh từkhông đếm được (uncountable)the work required to complete a task

Cụm từ (phrase)

mahi-mahidanh từLà loài cá lớn làm thức ăn và cá săn thuộc họ Coryphaenidae thường được tìm thấy ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới
do the mahiđộng từLàm việc hướng tới lợi ích công cộng; thực hiện công việc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maorimahi

Ví dụ

  • ^([]) " " .Tình cờ trong tiếng Ba Tư, mahi nghĩa là "cá", nhưng từ mahi-mahi là tiếng Hawaii.
  • , "", .Tầm quan trọng sinh thái của lợn biển đã rõ ràng; các nhà khoa học đã chứng minh sự phụ thuộc lẫn nhau của mọi thành phần trong một hệ sinh thái với nhau […]

AI