Dịch

mahiole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc mũ bảo hiểm lông vũ truyền thống được giới thượng lưu Hawaii bản địa độidanh từA feathered helmet traditionally worn by the native Hawaiian elite.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hawaiimahiole

AI