magniloquence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính vĩ đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being magniloquent
- Diễn ngôn khoa trươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pompous discourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magniloquenceDạng gốc (base form)
- magniloquencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmagniloquentia
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa